失跡 (しっせき) — absconding, disappearance
失跡
absconding
2 ký tự
混合 mixed
Từ ghép hỗn hợp — kết hợp nhiều kiểu đọc khác nhau không thuộc các phân loại chuẩn. noun
suru verb
intransitive
shisseki
しっせき
Ghi nhớ 失跡
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- absconding
- disappearance
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
失跡する しっせきする |
失跡します しっせきします |
| Present negative |
失跡しない しっせきしない |
失跡しません しっせきしません |
| Past |
失跡した しっせきした |
失跡しました しっせきしました |
| Past negative |
失跡しなかった しっせきしなかった |
失跡しませんでした しっせきしませんでした |
| Te-form |
失跡して しっせきして |
失跡しまして しっせきしまして |
| Potential |
失跡できる しっせきできる |
失跡できます しっせきできます |
| Potential negative |
失跡できない しっせきできない |
失跡できません しっせきできません |