捨てる (すてる) — vứt bỏ, vứt đi
捨てる
vứt bỏ
Tần suất #1188
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 6
3 ký tự
ichidan verb
transitive
suteru
すてる
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
すてる[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 捨てる
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- vứt bỏ
- vứt đi
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- いらなく なった ものを ごみばこに いれる。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Usage examples
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
捨てる すてる |
捨てます すてます |
| Present negative |
捨てない すてない |
捨てません すてません |
| Past |
捨てた すてた |
捨てました すてました |
| Past negative |
捨てなかった すてなかった |
捨てませんでした すてませんでした |
| Te-form |
捨てて すてて |
捨てまして すてまして |
| Potential |
捨てられる すてられる |
捨てられます すてられます |
| Potential negative |
捨てられない すてられない |
捨てられません すてられません |
Kanji được dùngMàu sắc cho biết cách đọc trong từ này: xanh dương = on’yomi (gốc Hán), xanh lá = kun’yomi (thuần Nhật), tím = nanori (cách đọc tên riêng), hổ phách = jukujikun (cách đọc cả từ). Ô không tô màu nghĩa là chưa xác định được loại cách đọc.
Từ liên quan
Từ chứa 捨 (7)
見捨てる
misuteru
bỏ rơi
切り捨てる
kirisuteru
cắt bỏ
使い捨て
tsukaisute
dùng một lần
切り捨て
kirisute
cutting a person down (without a second thought)
呼び捨て
yobisute
addressing (someone) without using a suffix such as "-san" or "-chan" (considered impolite)
四捨五入
shishagonyuu
rounding (off; a number)
捨て子
sutego
abandoned child