付ける (つける) — gắn vào, đính kèm, áp dụng

ける gắn vào
Tần suất #771 Lớp 4 3 ký tự ichidan verb · transitive

tsukeru

Pitch [2] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Nghĩa

  • gắn vào
  • đính kèm
  • áp dụng

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.