連なる (つらなる) — nối liền, trải dài, kéo dài thành hàng
連なる
nối liền
Tần suất #9978
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 4
3 ký tự
godan verb (-ru)
intransitive
tsuranaru
つらなる
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
つらなる[3] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 連なる
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- nối liền
- trải dài
- kéo dài thành hàng
Usage examples
-
列島:島が連なっている地域。
Rettou: shima ga tsuranatte iru chiiki.
Archipelago: a region where islands form a chain.
暮らしから読む、日本の歴史 · MojiMori(AIオリジナル) · 第1章 土の器と、一粒の米
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
連なる つらなる |
連なります つらなります |
| Present negative |
連ならない つらならない |
連なりません つらなりません |
| Past |
連なった つらなった |
連なりました つらなりました |
| Past negative |
連ならなかった つらならなかった |
連なりませんでした つらなりませんでした |
| Te-form |
連なって つらなって |
連なりまして つらなりまして |
| Potential |
連なれる つらなれる |
連なれます つらなれます |
| Potential negative |
連なれない つらなれない |
連なれません つらなれません |