得る (うる) — to be able to ... (after the -masu stem of a verb), can ... (after the -masu stem of a verb)
得る
to be able to ... (after the -masu stem of a verb)
Ghi nhớ 得る
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to be able to ... (after the -masu stem of a verb)
- can ... (after the -masu stem of a verb)
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- その ことが できる ことを あらわす ことば。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).