Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

お目にかかる (おめにかかる) — được gặp (khiêm nhường), diện kiến

お目めにかかる được gặp (khiêm nhường)
Tần suất #8105 Lớp 1 6 ký tự expression godan verb (-ru)

omenikakaru

おめにかかる
Post

Ghi nhớ お目にかかる

Tạo tài khoản miễn phí, rồi quay lại trang này để thêm mục này vào bộ thẻ và luyện tập bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • được gặp (khiêm nhường)
  • diện kiến

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

お目にかかる

おめにかかる

お目にかかります

おめにかかります

Present negative

お目にかからない

おめにかからない

お目にかかりません

おめにかかりません

Past

お目にかかった

おめにかかった

お目にかかりました

おめにかかりました

Past negative

お目にかからなかった

おめにかからなかった

お目にかかりませんでした

おめにかかりませんでした

Te-form

お目にかかって

おめにかかって

お目にかかりまして

おめにかかりまして

Potential

お目にかかれる

おめにかかれる

お目にかかれます

おめにかかれます

Potential negative

お目にかかれない

おめにかかれない

お目にかかれません

おめにかかれません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.