優しい (やさしい) — dịu dàng, tử tế, hiền lành

やさしい dịu dàng
Tần suất #1440 Lớp 6 3 ký tự i-adjective emotion

yasashii

Pitch [0] heiban 平板

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Nghĩa

  • dịu dàng
  • tử tế
  • hiền lành

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.