MojiMori tuần này
27 studying this week
652 lượt ôn tập
Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Biến việc tra cứu thành học tập
Luyện tập bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng và theo dõi tiến độ. Lớp 1 miễn phí; các lớp khác cần Pro.
Lớp 3 (80)
-
はし
橋
cầu
きし
岸
bờ
きゃく
客
khách
のぼる
登
lên
はやい
速
nhanh
おう
央
trung tâm
ごう
号
số
かん
館
quán
や
屋
nhà
ね
根
rễ
にがい
苦
khổ
ぐ
具
dụng cụ
てつ
鉄
sắt
かえす
返
trả
みじかい
短
ngắn
あぶら
油
dầu
しょう
昭
sáng
しょく
植
trồng
やど
宿
trọ
くすり
薬
thuốc
ならう
習
học
ばい
倍
gấp đôi
えき
駅
ga
なみ
波
sóng
よう
洋
dương
たび
旅
du lịch
きゅう
級
cấp
しあわせ
幸
may
れん
練
luyện
かるい
軽
nhẹ
とう
等
đẳng
きょく
曲
khúc
にわ
庭
sân
ち
血
máu
あたたかい
温
ấm
こ
庫
kho
さか
坂
dốc
ふく
服
phục
いき
息
thở
いた
板
tấm
れつ
列
dãy
あそぶ
遊
chơi
きみ
君
quân
のむ
飲
uống
しょう
章
chương
さけ
酒
rượu
かなしい
悲
buồn
びょう
秒
giây
くらい
暗
tối
べん
勉
làm
よう
陽
dương
かわ
皮
da
は
歯
răng
はしら
柱
cột
まつり
祭
lễ
ふで
筆
bút
どう
童
trẻ em
はたけ
畑
đồng
みどり
緑
xanh lá
れい
礼
lễ
し
詩
thơ
むかし
昔
xưa
およぐ
泳
bơi
に
荷
hành lý
すみ
炭
than
ちょう
丁
đinh
みずうみ
湖
hồ
ゆ
湯
nước nóng
はこ
箱
hộp
まめ
豆
đậu
あつい
暑
nóng
こおり
氷
băng
さむ
寒
lạnh
ちょう
帳
sổ
ひろう
拾
đi
かん
漢
Hán
はな
鼻
mũi
さら
皿
đĩa
ひつじ
羊
cừu
ふえ
笛
sáo
Lớp 4 (40)
-
ぎ
議
nghị
みん
民
dân
れん
連
liên
えらぶ
選
chọn
せき
関
liên quan
せん
戦
chiến
さい
最
nhất
し
氏
họ
やく
約
khoảng
ほう
法
pháp
ふ
不
không
てき
的
mục tiêu
かなめ
要
cần
じ
治
trị
せい
成
thành
きょう
協
hợp
い
以
dùng
き
機
máy
か
加
thêm
つづく
続
tiếp tục
あらためて
改
sửa
はつ
初
đầu
さん
産
sinh sản
むすぶ
結
kết
ふ
府
phủ
とも
共
cùng
える
得
được
つげる
告
báo
ぐん
軍
quân
さん
参
tham
り
利
lợi
あん
案
kế hoạch
しん
信
tin
べつ
別
khác
がわ
側
phía
もとむ
求
cầu
きのう
昨
hôm qua
かん
官
quan
とく
特
đặc
へん
変
biến