社 — xã
しゃ
社
xã
Lớp 2
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
7 nét
people
work
U+793E
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #21
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1091
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- xã
Từ vựng
しゃ ・じゃ sha On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
社
sha
công ty
会
社
kaisha
công ty
社
長
shachou
giám đốc công ty
社
会
shakai
xã hội
当
社
tousha
công ty chúng tôi
同
社
dousha
công ty đó
社
内
shanai
trong nội bộ công ty
自
社
jisha
công ty của mình
本
社
honsha
trụ sở chính
出
社
shussha
đi làm
入
社
nyuusha
vào công ty
公
社
kousha
công ty công cộng
子
会
社
kogaisha
công ty con
社
交
shakou
giao tế
社
外
shagai
bên ngoài công ty
朝
日
新
聞
社
asahishinbunsha
Hãng báo Asahi Shimbun
社
名
shamei
tên công ty
親
会
社
oyagaisha
công ty mẹ
社
員
shain
nhân viên công ty
神
社
jinja
đền Thần đạo
他
社
tasha
công ty khác
正
社
員
seishain
nhân viên chính thức
商
社
shousha
công ty thương mại
各
社
kakusha
mỗi công ty
社
説
shasetsu
xã luận
集
英
社
shuueisha
nhà xuất bản Shueisha
講
談
社
koudansha
Giảng Đàm Xã
退
社
taisha
tan sở
社
団
shadan
hiệp hội
支
社
shisha
chi nhánh
株
式
会
社
kabushikigaisha
công ty cổ phần
社
会
党
shakaitou
đảng Xã hội
新
潮
社
shinchousha
nhà xuất bản Shinchosha
社
民
党
shamintou
Đảng Xã hội Dân chủ
弊
社
heisha
công ty chúng tôi
Thành phần
Khối cấu tạo
Compound ideograph (会意). 示 (altar/spirit radical) beside 土 (earth). An altar of earth — a shrine. Extended to company and society.