駐在 (ちゅうざい) — đồn trú, trú tại
駐在
đồn trú
Tần suất #6179
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
chuuzai
ちゅうざい
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ちゅうざい[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 駐在
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- đồn trú
- trú tại
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
駐在する ちゅうざいする |
駐在します ちゅうざいします |
| Present negative |
駐在しない ちゅうざいしない |
駐在しません ちゅうざいしません |
| Past |
駐在した ちゅうざいした |
駐在しました ちゅうざいしました |
| Past negative |
駐在しなかった ちゅうざいしなかった |
駐在しませんでした ちゅうざいしませんでした |
| Te-form |
駐在して ちゅうざいして |
駐在しまして ちゅうざいしまして |
| Potential |
駐在できる ちゅうざいできる |
駐在できます ちゅうざいできます |
| Potential negative |
駐在できない ちゅうざいできない |
駐在できません ちゅうざいできません |