Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

頻発 (ひんぱつ) — xảy ra liên tiếp, tần phát

頻ひん発ぱつ xảy ra liên tiếp
Tần suất #9789 2 ký tự 漢語 kango noun intransitive suru verb

hinpatsu

ひんぱつ
Pitch ひんぱつ[0] heiban 平板

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 頻発

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • xảy ra liên tiếp
  • tần phát

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

頻発する

ひんぱつする

頻発します

ひんぱつします

Present negative

頻発しない

ひんぱつしない

頻発しません

ひんぱつしません

Past

頻発した

ひんぱつした

頻発しました

ひんぱつしました

Past negative

頻発しなかった

ひんぱつしなかった

頻発しませんでした

ひんぱつしませんでした

Te-form

頻発して

ひんぱつして

頻発しまして

ひんぱつしまして

Potential

頻発できる

ひんぱつできる

頻発できます

ひんぱつできます

Potential negative

頻発できない

ひんぱつできない

頻発できません

ひんぱつできません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.