発 — phát
はつ
発
phát
はつ
U+767A
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #32
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1840
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Ghi nhớ 発
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- phát
Readings
- On'yomi
- はつ hatsu ほつ hotsu
- Kun'yomi
- た ta あば aba おこ oko つか tsuka はな hana
Từ vựng
はつ ・ぱつ hatsu On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
発
hatsu
khởi hành
開
発
kaihatsu
phát triển
発
言
hatsugen
phát ngôn
発
売
hatsubai
phát hành
出
発
shuppatsu
khởi hành
発
電
hatsuden
phát điện
発
音
hatsuon
phát âm
発
明
hatsumei
phát minh
反
発
hanpatsu
phản đối
活
発
kappatsu
sôi nổi
原
発
genpatsu
nhà máy điện hạt nhân
発
動
hatsudou
khởi động
多
発
tahatsu
xảy ra liên tiếp
自
発
jihatsu
tự phát
先
発
senpatsu
xuất phát trước
一
発
ippatsu
một phát
発
病
hatsubyou
phát bệnh
始
発
shihatsu
first departure (of the day)
後
発
kouhatsu
starting late
新
発
売
shinhatsubai
new release
発
育
hatsuiku
(physical) growth
発
電
所
hatsudensho
power plant
連
発
renpatsu
bắn liên tiếp
散
発
sanpatsu
sporadic
乱
発
ranpatsu
random firing
奮
発
funpatsu
strenuous efforts
勃
発
boppatsu
bùng nổ
頻
発
hinpatsu
xảy ra liên tiếp
Từ theo tần suất và cấp lớp
94 từ vựngMỗi chấm là một từ chứa 発: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.
S = trung học · 41 từ chưa có thứ hạng tần suất; chúng nằm ở cột Chưa xếp hạng.