絡み合う (からみあう) — quấn lấy nhau, đan xen, vướng víu vào nhau
絡み合う
quấn lấy nhau
Tần suất #9930
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
4 ký tự
和語 wago
和語 (wago) — từ ghép thuần Nhật: mọi kanji đều dùng kun'yomi (thuần Nhật). godan verb (-u)
intransitive
karamiau
からみあう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
からみあう[4] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 絡み合う
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- quấn lấy nhau
- đan xen
- vướng víu vào nhau
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
絡み合う からみあう |
絡み合います からみあいます |
| Present negative |
絡み合わない からみあわない |
絡み合いません からみあいません |
| Past |
絡み合った からみあった |
絡み合いました からみあいました |
| Past negative |
絡み合わなかった からみあわなかった |
絡み合いませんでした からみあいませんでした |
| Te-form |
絡み合って からみあって |
絡み合いまして からみあいまして |
| Potential |
絡み合える からみあえる |
絡み合えます からみあえます |
| Potential negative |
絡み合えない からみあえない |
絡み合えません からみあえません |