Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

専従 (せんじゅう) — working exclusively for, working full-time (for)

専せん従じゅう working exclusively for
Lớp 6 2 ký tự 漢語 kango noun suru verb intransitive

senjuu

せんじゅう
Post

Ghi nhớ 専従

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • working exclusively for
  • working full-time (for)

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

専従する

せんじゅうする

専従します

せんじゅうします

Present negative

専従しない

せんじゅうしない

専従しません

せんじゅうしません

Past

専従した

せんじゅうした

専従しました

せんじゅうしました

Past negative

専従しなかった

せんじゅうしなかった

専従しませんでした

せんじゅうしませんでした

Te-form

専従して

せんじゅうして

専従しまして

せんじゅうしまして

Potential

専従できる

せんじゅうできる

専従できます

せんじゅうできます

Potential negative

専従できない

せんじゅうできない

専従できません

せんじゅうできません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.