Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

従事 (じゅうじ) — chuyên tâm vào, tận tụy với, tòng sự

従じゅう事じ chuyên tâm vào
Tần suất #3520 Lớp 6 2 ký tự 漢語 kango noun intransitive suru verb

juuji

じゅうじ
Pitch じゅうじ[1] atamadaka 頭高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 従事

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • chuyên tâm vào
  • tận tụy với
  • tòng sự

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

従事する

じゅうじする

従事します

じゅうじします

Present negative

従事しない

じゅうじしない

従事しません

じゅうじしません

Past

従事した

じゅうじした

従事しました

じゅうじしました

Past negative

従事しなかった

じゅうじしなかった

従事しませんでした

じゅうじしませんでした

Te-form

従事して

じゅうじして

従事しまして

じゅうじしまして

Potential

従事できる

じゅうじできる

従事できます

じゅうじできます

Potential negative

従事できない

じゅうじできない

従事できません

じゅうじできません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.