出題 (しゅつだい) — ra đề, đặt câu hỏi, xuất đề
出題
ra đề
Tần suất #5492
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
transitive
shutsudai
しゅつだい
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しゅつだい[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 出題
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- ra đề
- đặt câu hỏi
- xuất đề
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
出題する しゅつだいする |
出題します しゅつだいします |
| Present negative |
出題しない しゅつだいしない |
出題しません しゅつだいしません |
| Past |
出題した しゅつだいした |
出題しました しゅつだいしました |
| Past negative |
出題しなかった しゅつだいしなかった |
出題しませんでした しゅつだいしませんでした |
| Te-form |
出題して しゅつだいして |
出題しまして しゅつだいしまして |
| Potential |
出題できる しゅつだいできる |
出題できます しゅつだいできます |
| Potential negative |
出題できない しゅつだいできない |
出題できません しゅつだいできません |