提出 (ていしゅつ) — nộp, đệ trình, đề xuất
提出
nộp
Tần suất #915
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
teishutsu
ていしゅつ
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ていしゅつ[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 提出
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- nộp
- đệ trình
- đề xuất
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- しゅくだいや 紙を 先生などに わたす。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
提出する ていしゅつする |
提出します ていしゅつします |
| Present negative |
提出しない ていしゅつしない |
提出しません ていしゅつしません |
| Past |
提出した ていしゅつした |
提出しました ていしゅつしました |
| Past negative |
提出しなかった ていしゅつしなかった |
提出しませんでした ていしゅつしませんでした |
| Te-form |
提出して ていしゅつして |
提出しまして ていしゅつしまして |
| Potential |
提出できる ていしゅつできる |
提出できます ていしゅつできます |
| Potential negative |
提出できない ていしゅつできない |
提出できません ていしゅつできません |