出 — ra, xuất
でる
出
ra
でる
U+51FA
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #13
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #767
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Ghi nhớ 出
Tạo tài khoản miễn phí, rồi quay lại trang này để thêm mục này vào bộ thẻ và luyện tập bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- ra
- xuất
Readings
- On'yomi
- しゅつ shutsu すい sui
- Kun'yomi
- て te で de た ta だ da い i
Từ vựng
て ・で te Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
た ・だ ta Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
しゅつ shutsu On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
すい sui On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
しゅっ shu
いだ ida
いず izu
Từ theo tần suất và cấp lớp
186 từ vựngMỗi chấm là một từ chứa 出: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.
S = trung học · 67 từ chưa có thứ hạng tần suất; chúng nằm ở cột Chưa xếp hạng.
Appears in idioms
あごを出す
慣用句
to stick out one's chin
地が出る
慣用句
the true base comes out
手が出ない
慣用句
one's hand simply cannot come out
手が出る
慣用句
a hand suddenly comes flying out
手を出す
慣用句
to put one's own hand out
下に出る
慣用句
to come out on the lower side
証文の出し後れ
慣用句
a written proof document issued too late
足が出る
慣用句
a foot comes out