定年 (ていねん) — tuổi nghỉ hưu, tuổi hưu trí, định niên
定年
tuổi nghỉ hưu
Tần suất #4033
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
teinen
ていねん
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ていねん[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 定年
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- tuổi nghỉ hưu
- tuổi hưu trí
- định niên
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
定年する ていねんする |
定年します ていねんします |
| Present negative |
定年しない ていねんしない |
定年しません ていねんしません |
| Past |
定年した ていねんした |
定年しました ていねんしました |
| Past negative |
定年しなかった ていねんしなかった |
定年しませんでした ていねんしませんでした |
| Te-form |
定年して ていねんして |
定年しまして ていねんしまして |
| Potential |
定年できる ていねんできる |
定年できます ていねんできます |
| Potential negative |
定年できない ていねんできない |
定年できません ていねんできません |