購入 (こうにゅう) — mua, cấu nhập
購入
mua
Tần suất #348
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
kounyuu
こうにゅう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
こうにゅう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 購入
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- mua
- cấu nhập
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- お金を はらって ものを 自分の ものに する こと。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
購入する こうにゅうする |
購入します こうにゅうします |
| Present negative |
購入しない こうにゅうしない |
購入しません こうにゅうしません |
| Past |
購入した こうにゅうした |
購入しました こうにゅうしました |
| Past negative |
購入しなかった こうにゅうしなかった |
購入しませんでした こうにゅうしませんでした |
| Te-form |
購入して こうにゅうして |
購入しまして こうにゅうしまして |
| Potential |
購入できる こうにゅうできる |
購入できます こうにゅうできます |
| Potential negative |
購入できない こうにゅうできない |
購入できません こうにゅうできません |