募集 (ぼしゅう) — tuyển dụng, chiêu mộ, mộ tập
募集
tuyển dụng
Tần suất #1289
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
boshuu
ぼしゅう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ぼしゅう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 募集
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- tuyển dụng
- chiêu mộ
- mộ tập
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- ひろく しらせて、人や ものを あつめる。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
募集する ぼしゅうする |
募集します ぼしゅうします |
| Present negative |
募集しない ぼしゅうしない |
募集しません ぼしゅうしません |
| Past |
募集した ぼしゅうした |
募集しました ぼしゅうしました |
| Past negative |
募集しなかった ぼしゅうしなかった |
募集しませんでした ぼしゅうしませんでした |
| Te-form |
募集して ぼしゅうして |
募集しまして ぼしゅうしまして |
| Potential |
募集できる ぼしゅうできる |
募集できます ぼしゅうできます |
| Potential negative |
募集できない ぼしゅうできない |
募集できません ぼしゅうできません |