特集 (とくしゅう) — chuyên đề, số đặc biệt, đặc tập
特集
chuyên đề
Tần suất #1396
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 4
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
tokushuu
とくしゅう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
とくしゅう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 特集
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- chuyên đề
- số đặc biệt
- đặc tập
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- テレビや ざっしで、ひとつの ことを くわしく とりあげる もの。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
特集する とくしゅうする |
特集します とくしゅうします |
| Present negative |
特集しない とくしゅうしない |
特集しません とくしゅうしません |
| Past |
特集した とくしゅうした |
特集しました とくしゅうしました |
| Past negative |
特集しなかった とくしゅうしなかった |
特集しませんでした とくしゅうしませんでした |
| Te-form |
特集して とくしゅうして |
特集しまして とくしゅうしまして |
| Potential |
特集できる とくしゅうできる |
特集できます とくしゅうできます |
| Potential negative |
特集できない とくしゅうできない |
特集できません とくしゅうできません |