熟練 (じゅくれん) — thuần thục, thành thạo, thục luyện
熟練
thuần thục
Tần suất #8418
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 6
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
jukuren
じゅくれん
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
じゅくれん[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 熟練
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- thuần thục
- thành thạo
- thục luyện
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
熟練する じゅくれんする |
熟練します じゅくれんします |
| Present negative |
熟練しない じゅくれんしない |
熟練しません じゅくれんしません |
| Past |
熟練した じゅくれんした |
熟練しました じゅくれんしました |
| Past negative |
熟練しなかった じゅくれんしなかった |
熟練しませんでした じゅくれんしませんでした |
| Te-form |
熟練して じゅくれんして |
熟練しまして じゅくれんしまして |
| Potential |
熟練できる じゅくれんできる |
熟練できます じゅくれんできます |
| Potential negative |
熟練できない じゅくれんできない |
熟練できません じゅくれんできません |