記述 (きじゅつ) — mô tả, ghi chép, ký thuật
記述
mô tả
Tần suất #1360
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
kijutsu
きじゅつ
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
きじゅつ[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 記述
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- mô tả
- ghi chép
- ký thuật
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- あった ことや ようすを 文に 書く。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
記述する きじゅつする |
記述します きじゅつします |
| Present negative |
記述しない きじゅつしない |
記述しません きじゅつしません |
| Past |
記述した きじゅつした |
記述しました きじゅつしました |
| Past negative |
記述しなかった きじゅつしなかった |
記述しませんでした きじゅつしませんでした |
| Te-form |
記述して きじゅつして |
記述しまして きじゅつしまして |
| Potential |
記述できる きじゅつできる |
記述できます きじゅつできます |
| Potential negative |
記述できない きじゅつできない |
記述できません きじゅつできません |