Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

思い当たる (おもいあたる) — chợt nghĩ ra, sực nhớ, nhớ lại

思おもい当あたる chợt nghĩ ra
Tần suất #9936 Lớp 2 5 ký tự 和語 wago godan verb (-ru) intransitive

omoiataru

おもいあたる
Pitch おもいあたる[5] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 思い当たる

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • chợt nghĩ ra
  • sực nhớ
  • nhớ lại

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

思い当たる

おもいあたる

思い当たります

おもいあたります

Present negative

思い当たらない

おもいあたらない

思い当たりません

おもいあたりません

Past

思い当たった

おもいあたった

思い当たりました

おもいあたりました

Past negative

思い当たらなかった

おもいあたらなかった

思い当たりませんでした

おもいあたりませんでした

Te-form

思い当たって

おもいあたって

思い当たりまして

おもいあたりまして

Potential

思い当たれる

おもいあたれる

思い当たれます

おもいあたれます

Potential negative

思い当たれない

おもいあたれない

思い当たれません

おもいあたれません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.