専修 (せんしゅう) — specialization, specialisation
専修
specialization
Ghi nhớ 専修
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- specialization
- specialisation
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
専修する せんしゅうする |
専修します せんしゅうします |
| Present negative |
専修しない せんしゅうしない |
専修しません せんしゅうしません |
| Past |
専修した せんしゅうした |
専修しました せんしゅうしました |
| Past negative |
専修しなかった せんしゅうしなかった |
専修しませんでした せんしゅうしませんでした |
| Te-form |
専修して せんしゅうして |
専修しまして せんしゅうしまして |
| Potential |
専修できる せんしゅうできる |
専修できます せんしゅうできます |
| Potential negative |
専修できない せんしゅうできない |
専修できません せんしゅうできません |