承知 (しょうち) — chấp thuận, đồng ý, thừa tri
承知
chấp thuận
Tần suất #1446
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
shouchi
しょうち
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しょうち[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 承知
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- chấp thuận
- đồng ý
- thừa tri
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- 話を きいて、わかったと うけいれる。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
承知する しょうちする |
承知します しょうちします |
| Present negative |
承知しない しょうちしない |
承知しません しょうちしません |
| Past |
承知した しょうちした |
承知しました しょうちしました |
| Past negative |
承知しなかった しょうちしなかった |
承知しませんでした しょうちしませんでした |
| Te-form |
承知して しょうちして |
承知しまして しょうちしまして |
| Potential |
承知できる しょうちできる |
承知できます しょうちできます |
| Potential negative |
承知できない しょうちできない |
承知できません しょうちできません |