消灯 (しょうとう) — putting out the lights, turning off the lights
消灯
putting out the lights
Ghi nhớ 消灯
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- putting out the lights
- turning off the lights
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
消灯する しょうとうする |
消灯します しょうとうします |
| Present negative |
消灯しない しょうとうしない |
消灯しません しょうとうしません |
| Past |
消灯した しょうとうした |
消灯しました しょうとうしました |
| Past negative |
消灯しなかった しょうとうしなかった |
消灯しませんでした しょうとうしませんでした |
| Te-form |
消灯して しょうとうして |
消灯しまして しょうとうしまして |
| Potential |
消灯できる しょうとうできる |
消灯できます しょうとうできます |
| Potential negative |
消灯できない しょうとうできない |
消灯できません しょうとうできません |