Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

勤める (つとめる) — làm việc cho, công tác tại

勤つとめる làm việc cho
Tần suất #3392 Lớp 6 3 ký tự ichidan verb transitive

tsutomeru

つとめる
Pitch つとめる[3] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 勤める

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • làm việc cho
  • công tác tại

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

勤める

つとめる

勤めます

つとめます

Present negative

勤めない

つとめない

勤めません

つとめません

Past

勤めた

つとめた

勤めました

つとめました

Past negative

勤めなかった

つとめなかった

勤めませんでした

つとめませんでした

Te-form

勤めて

つとめて

勤めまして

つとめまして

Potential

勤められる

つとめられる

勤められます

つとめられます

Potential negative

勤められない

つとめられない

勤められません

つとめられません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.