一任 (いちにん) — entrusting (everything to), leaving (a matter) entirely with
一任
entrusting (everything to)
Ghi nhớ 一任
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- entrusting (everything to)
- leaving (a matter) entirely with
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
一任する いちにんする |
一任します いちにんします |
| Present negative |
一任しない いちにんしない |
一任しません いちにんしません |
| Past |
一任した いちにんした |
一任しました いちにんしました |
| Past negative |
一任しなかった いちにんしなかった |
一任しませんでした いちにんしませんでした |
| Te-form |
一任して いちにんして |
一任しまして いちにんしまして |
| Potential |
一任できる いちにんできる |
一任できます いちにんできます |
| Potential negative |
一任できない いちにんできない |
一任できません いちにんできません |