主 — chủ
ぬし
主
chủ
Lớp 3
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
5 nét
people
U+4E3B
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #95
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #284
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- chủ
Từ vựng
ぬし nushi Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
しゅ shu On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
主
人
shujin
chồng
主
人
公
shujinkou
nhân vật chính
主
体
shutai
chủ thể
自
主
jishu
tự chủ
主
役
shuyaku
vai chính
主
流
shuryuu
dòng chính
主
題
shudai
chủ đề
主
と
し
て
shutoshite
chủ yếu
店
主
tenshu
chủ tiệm
主
力
shuryoku
chủ lực
主
た
る
shutaru
chủ yếu
君
主
kunshu
quân chủ
主
語
shugo
chủ ngữ
主
題
歌
shudaika
nhạc chủ đề
民
主
minshu
dân chủ
主
要
shuyou
chủ yếu
主
観
shukan
tính chủ quan
主
席
shuseki
chủ tịch
主
治
医
shujii
bác sĩ điều trị chính
救
世
主
kyuuseishu
đấng cứu thế
主
義
shugi
chủ nghĩa
主
張
shuchou
chủ trương
主
婦
shufu
nội trợ
主
演
shuen
vai chính
主
導
shudou
chủ đạo
主
任
shunin
người phụ trách
主
査
shusa
chủ tra
マ
ル
ク
ス
主
義
marukusushugi
chủ nghĩa Marx
民
主
党
minshutou
Đảng Dân chủ
主
権
shuken
chủ quyền
主
催
shusai
tổ chức
主
宰
shusai
chủ trì
主
旨
shushi
ý chính