有 — có, hữu
ゆう
有
có
Lớp 3
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
6 nét
abstract
U+6709
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #282
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #83
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- có
- hữu
Từ vựng
ゆう yuu On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
有
yuu
sự tồn tại
有
名
yuumei
nổi tiếng
所
有
shoyuu
sở hữu
有
す
る
yuusuru
có
有
力
yuuryoku
có thế lực
有
す
yuusu
có
有
用
yuuyou
hữu dụng
国
有
kokuyuu
thuộc nhà nước
有
名
人
yuumeijin
người nổi tiếng
有
事
yuuji
tình trạng khẩn cấp
有
数
yuusuu
hàng đầu
共
有
kyouyuu
chia sẻ
有
利
yuuri
có lợi
有
料
yuuryou
có thu phí
有
機
yuuki
hữu cơ
固
有
koyuu
vốn có
特
有
tokuyuu
đặc trưng
有
害
yuugai
có hại
有
給
yuukyuu
nghỉ phép có lương
有
望
yuubou
có triển vọng
有
効
yuukou
hữu hiệu
保
有
hoyuu
sở hữu
有
限
yuugen
hữu hạn
有
益
yuueki
có ích
有
意
義
yuuigi
có ý nghĩa
有
罪
yuuzai
có tội
有
能
yuunou
có năng lực
有
識
者
yuushikisha
chuyên gia
有
志
yuushi
người tình nguyện
有
価
yuuka
có giá trị
有
権
者
yuukensha
cử tri
占
有
senyuu
chiếm hữu
含
有
ganyuu
chứa đựng