月 — tháng, nguyệt
つき
月
tháng
つき
U+6708
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #23
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #13
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #74
Đang được 3 người học
Ghi nhớ 月
Tạo tài khoản miễn phí, rồi quay lại trang này để thêm mục này vào bộ thẻ và luyện tập bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- tháng
- nguyệt
Readings
- On'yomi
- がつ gatsu げつ getsu
- Kun'yomi
- つき tsuki
Từ vựng
つき ・づき tsuki Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
がつ gatsu On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
げつ getsu On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
Từ theo tần suất và cấp lớp
76 từ vựngMỗi chấm là một từ chứa 月: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.
S = trung học · 23 từ chưa có thứ hạng tần suất; chúng nằm ở cột Chưa xếp hạng.
Appears in idioms
Thành phần
Thành phần nguyên tử Kanji này không thể phân tách thêm — nó là khối cơ bản để tạo nên các kanji khác.
Được dùng làm thành phần trong (58)
のぞみ
望
mong
ちる
散
tản
みゃく
脈
hy vọng
い
胃
dạ dày
ちょう
腸
ruột
ひ
肥
béo
のう
脳
não
せ
背
lưng
ほね
骨
xương
ぞう
臓
nội tạng
むね
胸
tim
はら
腹
bụng
ろう
朗
sáng sủa
はい
肺
phổi
ぬぐ
脱
lấy
きも
肝
gan
うで
腕
cánh tay
おどす
脅
đe dọa
かた
肩
vai
きゃく
脚
chân
ふくらむ
膨
phồng lên
こし
腰
thắt lưng
ぼう
胞
bào thai
とう
騰
nhảy lên
たん
胆
dũng cảm
あぶら
脂
mỡ
はだ
肌
da
じん
腎
thận
まく
膜
màng
わき
脇
nách
こう
肯
đồng ý
たい
胎
thai
ぶた
豚
lợn
ぼう
肪
mỡ
しょう
肖
giống
どう
胴
thân mình
おぜん
膳
nhỏ
しゅ
腫
u
また
股
đùi
し
肢
chi
せき
脊
xương sống
ひざ
膝
đầu gối
だ
惰
lười
かつ
且
hơn nữa
ちん
朕
trẫm
おく
臆
tim
ひじ
肘
cánh tay
せん
腺
tuyến