聞き書き (ききがき) — writing down what one hears, account of what one hears
聞き書き
writing down what one hears
Ghi nhớ 聞き書き
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- writing down what one hears
- account of what one hears
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
聞き書きする ききがきする |
聞き書きします ききがきします |
| Present negative |
聞き書きしない ききがきしない |
聞き書きしません ききがきしません |
| Past |
聞き書きした ききがきした |
聞き書きしました ききがきしました |
| Past negative |
聞き書きしなかった ききがきしなかった |
聞き書きしませんでした ききがきしませんでした |
| Te-form |
聞き書きして ききがきして |
聞き書きしまして ききがきしまして |
| Potential |
聞き書きできる ききがきできる |
聞き書きできます ききがきできます |
| Potential negative |
聞き書きできない ききがきできない |
聞き書きできません ききがきできません |