書き込み (かきこみ) — ghi vào, bài đăng, bình luận
書き込み
ghi vào
Tần suất #1420
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
4 ký tự
和語 wago
和語 (wago) — từ ghép thuần Nhật: mọi kanji đều dùng kun'yomi (thuần Nhật). noun
intransitive
suru verb
transitive
kakikomi
かきこみ
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
かきこみ[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 書き込み
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- ghi vào
- bài đăng
- bình luận
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- インターネットに のせた みじかい 文。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
書き込みする かきこみする |
書き込みします かきこみします |
| Present negative |
書き込みしない かきこみしない |
書き込みしません かきこみしません |
| Past |
書き込みした かきこみした |
書き込みしました かきこみしました |
| Past negative |
書き込みしなかった かきこみしなかった |
書き込みしませんでした かきこみしませんでした |
| Te-form |
書き込みして かきこみして |
書き込みしまして かきこみしまして |
| Potential |
書き込みできる かきこみできる |
書き込みできます かきこみできます |
| Potential negative |
書き込みできない かきこみできない |
書き込みできません かきこみできません |