気を付ける (きをつける) — to be careful, to pay attention, to take care
気を付ける
to be careful
Ghi nhớ 気を付ける
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to be careful
- to pay attention
- to take care
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
気を付ける きをつける |
気を付けます きをつけます |
| Present negative |
気を付けない きをつけない |
気を付けません きをつけません |
| Past |
気を付けた きをつけた |
気を付けました きをつけました |
| Past negative |
気を付けなかった きをつけなかった |
気を付けませんでした きをつけませんでした |
| Te-form |
気を付けて きをつけて |
気を付けまして きをつけまして |
| Potential |
気を付けられる きをつけられる |
気を付けられます きをつけられます |
| Potential negative |
気を付けられない きをつけられない |
気を付けられません きをつけられません |