休業 (きゅうぎょう) — nghỉ kinh doanh, đóng cửa tạm thời, hưu nghiệp
休業
nghỉ kinh doanh
Tần suất #5457
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
kyuugyou
きゅうぎょう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
きゅうぎょう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 休業
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- nghỉ kinh doanh
- đóng cửa tạm thời
- hưu nghiệp
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
休業する きゅうぎょうする |
休業します きゅうぎょうします |
| Present negative |
休業しない きゅうぎょうしない |
休業しません きゅうぎょうしません |
| Past |
休業した きゅうぎょうした |
休業しました きゅうぎょうしました |
| Past negative |
休業しなかった きゅうぎょうしなかった |
休業しませんでした きゅうぎょうしませんでした |
| Te-form |
休業して きゅうぎょうして |
休業しまして きゅうぎょうしまして |
| Potential |
休業できる きゅうぎょうできる |
休業できます きゅうぎょうできます |
| Potential negative |
休業できない きゅうぎょうできない |
休業できません きゅうぎょうできません |