水増し (みずまし) — dilution, watering down, inflation (of budget, claim, etc.)
水増し
dilution
Ghi nhớ 水増し
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- dilution
- watering down
- inflation (of budget, claim, etc.)
- padding
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
水増しする みずましする |
水増しします みずましします |
| Present negative |
水増ししない みずまししない |
水増ししません みずまししません |
| Past |
水増しした みずましした |
水増ししました みずまししました |
| Past negative |
水増ししなかった みずまししなかった |
水増ししませんでした みずまししませんでした |
| Te-form |
水増しして みずましして |
水増ししまして みずまししまして |
| Potential |
水増しできる みずましできる |
水増しできます みずましできます |
| Potential negative |
水増しできない みずましできない |
水増しできません みずましできません |