設備 (せつび) — thiết bị, cơ sở vật chất
設備
thiết bị
Tần suất #1397
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
setsubi
せつび
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
せつび[1] atamadaka 頭高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 設備
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- thiết bị
- cơ sở vật chất
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- しごとや くらしの ために、たてものに つけて ある きかいなどの もの。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
設備する せつびする |
設備します せつびします |
| Present negative |
設備しない せつびしない |
設備しません せつびしません |
| Past |
設備した せつびした |
設備しました せつびしました |
| Past negative |
設備しなかった せつびしなかった |
設備しませんでした せつびしませんでした |
| Te-form |
設備して せつびして |
設備しまして せつびしまして |
| Potential |
設備できる せつびできる |
設備できます せつびできます |
| Potential negative |
設備できない せつびできない |
設備できません せつびできません |