見極める (みきわめる) — nhận định rõ, phán đoán chính xác, thấu đáo
見極める
nhận định rõ
Tần suất #5283
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 4
4 ký tự
和語 wago
和語 (wago) — từ ghép thuần Nhật: mọi kanji đều dùng kun'yomi (thuần Nhật). ichidan verb
transitive
mikiwameru
みきわめる
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
みきわめる[4] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 見極める
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- nhận định rõ
- phán đoán chính xác
- thấu đáo
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
見極める みきわめる |
見極めます みきわめます |
| Present negative |
見極めない みきわめない |
見極めません みきわめません |
| Past |
見極めた みきわめた |
見極めました みきわめました |
| Past negative |
見極めなかった みきわめなかった |
見極めませんでした みきわめませんでした |
| Te-form |
見極めて みきわめて |
見極めまして みきわめまして |
| Potential |
見極められる みきわめられる |
見極められます みきわめられます |
| Potential negative |
見極められない みきわめられない |
見極められません みきわめられません |