見回す (みまわす) — nhìn quanh, ngó quanh
見回す
nhìn quanh
Tần suất #8901
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 2
3 ký tự
和語 wago
和語 (wago) — từ ghép thuần Nhật: mọi kanji đều dùng kun'yomi (thuần Nhật). godan verb (-su)
transitive
mimawasu
みまわす
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
みまわす[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 見回す
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- nhìn quanh
- ngó quanh
Usage examples
-
一か月後、春は仕事の前に店の中を見回しました。
Ikkagetsugo, haru wa shigoto no mae ni mise no naka o mimawashimashita.
A month later, Haru looked around the shop before work.
小さく直して、大きく変える — トヨタの考え方 · MojiMori(AIオリジナル) · 第5章 自分の生活で試してみる
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
見回す みまわす |
見回します みまわします |
| Present negative |
見回さない みまわさない |
見回しません みまわしません |
| Past |
見回した みまわした |
見回しました みまわしました |
| Past negative |
見回さなかった みまわさなかった |
見回しませんでした みまわしませんでした |
| Te-form |
見回して みまわして |
見回しまして みまわしまして |
| Potential |
見回せる みまわせる |
見回せます みまわせます |
| Potential negative |
見回せない みまわせない |
見回せません みまわせません |