高 — cao
たかい
高
cao
Lớp 2
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
10 nét
business
size
U+9AD8
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #65
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #307
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #189
Nghĩa
- cao
Từ vựng
たか ・だか taka Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
こう kou On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
高
kou
cao
高
校
koukou
trường trung học phổ thông
高
校
生
koukousei
học sinh trung học phổ thông
高
知
kouchi
Cao Tri
高
原
kougen
cao nguyên
女
子
高
joshikou
trường nữ sinh trung học
中
高
年
chuukounen
trung niên và cao niên
高
速
kousoku
cao tốc
高
度
koudo
độ cao
高
級
koukyuu
cao cấp
高
等
koutou
cao cấp
高
温
kouon
nhiệt độ cao
最
高
saikou
tốt nhất
標
高
hyoukou
độ cao so với mực nước biển
高
官
koukan
quan chức cao cấp
高
額
kougaku
số tiền lớn
高
価
kouka
đắt tiền
高
性
能
kouseinou
hiệu năng cao
最
高
裁
saikousai
Toà án Tối cao
高
裁
kousai
tòa án cấp cao
高
層
kousou
cao tầng
最
高
裁
判
所
saikousaibansho
Tòa án Tối cao
高
齢
kourei
cao tuổi
高
騰
koutou
tăng vọt
高
揚
kouyou
sự phấn khởi
崇
高
suukou
cao cả
Appears in idioms
Thành phần
Khối cấu tạo
くち
口
miệng
#30
Được dùng làm thành phần trong (1)
Pictographic character. Originally depicted a tall building with 口 (rooms) as chambers. High, tall. Extended to expensive.