存 — còn, tồn
ぞんじる
存
còn
ぞんじる
U+5B58
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #577
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #739
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Ghi nhớ 存
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- còn
- tồn
Readings
- On'yomi
- そん son ぞん zon
- Kun'yomi
- ながら nagara あ a たも tamo と to
Từ vựng
そん ・ぞん son On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
存
じ
る
zonjiru
biết (khiêm nhường)
存
在
sonzai
sự tồn tại
保
存
hozon
bảo tồn
ご
存
知
gozonji
biết (kính ngữ)
生
存
seizon
sự sinh tồn
存
続
sonzoku
tiếp tục tồn tại
ご
存
じ
gozonji
biết
共
存
kyouzon
cùng tồn tại
現
存
genson
hiện đang tồn tại
存
分
zonbun
thỏa thích
所
存
shozon
ý định
存
亡
sonbou
life or death
存
立
sonritsu
existence
存
じ
zonji
knowing (usu. as ご〜)
思
う
存
分
omouzonbun
to one's heart's content
残
存
zanzon
survival
温
存
onzon
preservation
依
存
izon
sự phụ thuộc
既
存
kison
hiện có
御
存
じ
gozonji
đã biết
存
廃
sonpai
maintenance or abolition (of a system, institution, etc.)
依
存
症
izonshou
dependence (on alcohol, drugs, etc.)
Từ theo tần suất và cấp lớp
22 từ vựngMỗi chấm là một từ chứa 存: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.
S = trung học · 8 từ chưa có thứ hạng tần suất; chúng nằm ở cột Chưa xếp hạng.