中略 (ちゅうりゃく) — lược bớt, trung lược
中略
lược bớt
Tần suất #4092
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
transitive
chuuryaku
ちゅうりゃく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ちゅうりゃく[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 中略
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- lược bớt
- trung lược
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
中略する ちゅうりゃくする |
中略します ちゅうりゃくします |
| Present negative |
中略しない ちゅうりゃくしない |
中略しません ちゅうりゃくしません |
| Past |
中略した ちゅうりゃくした |
中略しました ちゅうりゃくしました |
| Past negative |
中略しなかった ちゅうりゃくしなかった |
中略しませんでした ちゅうりゃくしませんでした |
| Te-form |
中略して ちゅうりゃくして |
中略しまして ちゅうりゃくしまして |
| Potential |
中略できる ちゅうりゃくできる |
中略できます ちゅうりゃくできます |
| Potential negative |
中略できない ちゅうりゃくできない |
中略できません ちゅうりゃくできません |