発火 (はっか) — ignition, combustion, catching fire
発火
ignition
Ghi nhớ 発火
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- ignition
- combustion
- catching fire
- firing a blank cartridge
- discharge of a gun without bullets
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
発火する はっかする |
発火します はっかします |
| Present negative |
発火しない はっかしない |
発火しません はっかしません |
| Past |
発火した はっかした |
発火しました はっかしました |
| Past negative |
発火しなかった はっかしなかった |
発火しませんでした はっかしませんでした |
| Te-form |
発火して はっかして |
発火しまして はっかしまして |
| Potential |
発火できる はっかできる |
発火できます はっかできます |
| Potential negative |
発火できない はっかできない |
発火できません はっかできません |