顔を出す (かおをだす) — to turn up, to make an appearance, to put in an appearance
顔を出す
to turn up
Ghi nhớ 顔を出す
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to turn up
- to make an appearance
- to put in an appearance
- to drop by
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
顔を出す かおをだす |
顔を出します かおをだします |
| Present negative |
顔を出さない かおをださない |
顔を出しません かおをだしません |
| Past |
顔を出した かおをだした |
顔を出しました かおをだしました |
| Past negative |
顔を出さなかった かおをださなかった |
顔を出しませんでした かおをだしませんでした |
| Te-form |
顔を出して かおをだして |
顔を出しまして かおをだしまして |
| Potential |
顔を出せる かおをだせる |
顔を出せます かおをだせます |
| Potential negative |
顔を出せない かおをだせない |
顔を出せません かおをだせません |