気が付く (きがつく) — nhận ra, để ý thấy, ý thức được
気が付く
nhận ra
Ghi nhớ 気が付く
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- nhận ra
- để ý thấy
- ý thức được
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
気が付く きがつく |
気が付きます きがつきます |
| Present negative |
気が付かない きがつかない |
気が付きません きがつきません |
| Past |
気が付いた きがついた |
気が付きました きがつきました |
| Past negative |
気が付かなかった きがつかなかった |
気が付きませんでした きがつきませんでした |
| Te-form |
気が付いて きがついて |
気が付きまして きがつきまして |
| Potential |
気が付ける きがつける |
気が付けます きがつけます |
| Potential negative |
気が付けない きがつけない |
気が付けません きがつけません |