Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

見違える (みちがえる) — to mistake (for something or someone else), to be unable to recognize

見み違ちがえる to mistake (for something or someone else)
4 ký tự 和語 wago ichidan verb transitive

michigaeru

みちがえる
Post

Ghi nhớ 見違える

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • to mistake (for something or someone else)
  • to be unable to recognize

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

見違える

みちがえる

見違えます

みちがえます

Present negative

見違えない

みちがえない

見違えません

みちがえません

Past

見違えた

みちがえた

見違えました

みちがえました

Past negative

見違えなかった

みちがえなかった

見違えませんでした

みちがえませんでした

Te-form

見違えて

みちがえて

見違えまして

みちがえまして

Potential

見違えられる

みちがえられる

見違えられます

みちがえられます

Potential negative

見違えられない

みちがえられない

見違えられません

みちがえられません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.