値切る (ねぎる) — to drive a bargain, to beat down the price, to haggle
値切る
to drive a bargain
Ghi nhớ 値切る
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to drive a bargain
- to beat down the price
- to haggle
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
値切る ねぎる |
値切ります ねぎります |
| Present negative |
値切らない ねぎらない |
値切りません ねぎりません |
| Past |
値切った ねぎった |
値切りました ねぎりました |
| Past negative |
値切らなかった ねぎらなかった |
値切りませんでした ねぎりませんでした |
| Te-form |
値切って ねぎって |
値切りまして ねぎりまして |
| Potential |
値切れる ねぎれる |
値切れます ねぎれます |
| Potential negative |
値切れない ねぎれない |
値切れません ねぎれません |