落書き (らくがき) — vẽ bậy, viết nguệch ngoạc, bôi vẽ
落書き
vẽ bậy
Tần suất #8539
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
3 ký tự
重箱読み jūbako-yomi
重箱読み (jūbako-yomi) — on'yomi trước, kun'yomi sau. Tên gọi từ 重箱 (hộp nhiều tầng). noun
intransitive
suru verb
transitive
rakugaki
らくがき
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
らくがき[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 落書き
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- vẽ bậy
- viết nguệch ngoạc
- bôi vẽ
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
落書きする らくがきする |
落書きします らくがきします |
| Present negative |
落書きしない らくがきしない |
落書きしません らくがきしません |
| Past |
落書きした らくがきした |
落書きしました らくがきしました |
| Past negative |
落書きしなかった らくがきしなかった |
落書きしませんでした らくがきしませんでした |
| Te-form |
落書きして らくがきして |
落書きしまして らくがきしまして |
| Potential |
落書きできる らくがきできる |
落書きできます らくがきできます |
| Potential negative |
落書きできない らくがきできない |
落書きできません らくがきできません |